Xe Tải Isuzu Cẩm Phong – Sóc Trăng Cập Nhật ✅ Bảng Giá Isuzu 400 NPR85KE4 Tháng 4/2021 ✅ Khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh Isuzu NPR85KE4 tháng 4 năm 2021.

Xe Isuzu 400 NPR85KE4 2021 giá bao nhiêu? – Bảng Giá Isuzu 400 NPR85KE4 Tháng 4/2021
Xe Tải Isuzu 400 NPR85KE4 thùng dài 5m1 sử dụng là 4JJ1E4NC, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp với dung tích xi lanh lên tới 2999 cm3. Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 với công nghệ phun nhiên liệu điện tử Common Rail giúp tối ưu hóa công suất hoạt động của động cơ và tiết kiệm nhiên liệu. Động cơ Euro 4 cũng chính là động cơ thân thiện với môi trường và được chính phủ quy định sử dụng vào các phương tiện xe tải hiện nay.
Bảng giá Isuzu 400 NPR85KE4 Tháng 4/2021
| Phiên bản | Tải Chở | Kích thước thùng (mm) | Giá Bán Lẻ |
| NPR85KE4 – Thùng Lửng | 3.495 kg | 5120 x 2060 x 525 | 710.000.000 |
| NPR85KE4 – Mui Bạt | 3.495 kg | 5120 x 2060 x 1890 | 720.000.000 |
| NPR85KE4 – Mui Bạt | 3.950 kg | 5150 x 2060 x 1890 | 720.000.000 |
| NPR85KE4 – Mui Bạt Nhôm Hộp | 3.900 kg | 5140 x 2120 x 1880 | Giá liên hệ |
| NPR85KE4 – Thùng Kín | 3.495 kg | 5150 x 2070 x 1890 | 722.000.000 |
| NPR85KE4 – Thùng Kín | 3.900 kg | 5150 x 2070 x 1890 | 722.000.000 |
| QKR77HE4 – Chở Gia Cầm | 3.495 kg | 5120 x 2060 x 1870 | Giá liên hệ |
Ghi chú:
1. Giá trên đã bao gồm 10% VAT nhưng không bao gồm chi phí đăng ký trước bạ, lưu hành và các chi phí khác.
2. Giá trên có thể thay đổi không báo trước, vui lòng liên hệ đại lý để biết thêm chi tiết.
Xem toàn bộ: Isuzu N-Series
Bảng giá Isuzu 400 NPR85KE4 Tháng 4/2021 có khuyến mại gì?

| Phiên Bản | Ưu Đãi Tháng 4/2021 |
| NPR85KE4 | Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ và các chi phí khác (Tổng giá trị ưu đãi 14.2 triệu đồng) |
Mỗi đại lý bán xe Isuzu 400 NPR85KE4 sẽ đề ra mức giá và chương trình khuyến mại khác nhau. Để biết thêm thông tin, mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết: Tại đây
Giá lăn bánh Isuzu 400 NPR85KE4 2021 như thế nào?
Để “tậu” một chiếc Isuzu 400 NPR85KE4, bên cạnh số tiền bỏ ra để mua xe cơ bản, người tiêu dùng sẽ phải chi trả thêm các chi phí xe lăn bánh và ra biển. Căn cứ vào mức giá nhận đặt cọc tại đại lý, số tiền mà khách hàng phải chi là:
Bảng Giá lăn bánh Isuzu 400 NPR85KE4 – Thùng Lửng tháng 4/2021
| Khoản Phí | Mức Phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh miền tây khác (đồng) | Mức phí ở tỉnh Sóc Trăng (đồng) |
| Giá niêm yết | 710.000.000 | 710.000.000 | 710.000.000 |
| Phí trước bạ | 14.200.000 | 14.200.000 | 14.200.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 3.240.000 | 3.240.000 | 3.240.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 10.650.000 | 10.650.000 | 10.650.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.850.000 | 1.850.000 | 1.850.000 |
| Phí biển số | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Tổng | 745.280.000 | 744.280.000 | 743.780.000 |
Bảng Giá lăn bánh Isuzu 400 NPR85KE4 – Thùng Mui Bạt tháng 4/2021
| Khoản Phí | Mức Phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh miền tây khác (đồng) | Mức phí ở tỉnh Sóc Trăng (đồng) |
| Giá niêm yết | 720.000.000 | 720.000.000 | 720.000.000 |
| Phí trước bạ | 14.400.000 | 14.400.000 | 14.400.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 3.240.000 | 3.240.000 | 3.240.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 10.800.000 | 10.800.000 | 10.800.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.850.000 | 1.850.000 | 1.850.000 |
| Phí biển số | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Tổng | 755.630.000 | 754.630.000 | 754.130.000 |
Bảng Giá lăn bánh Isuzu 400 NPR85KE4 – Thùng Mui Bạt Nhôm Hộp tháng 4/2021
| Khoản Phí | Mức Phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh miền tây khác (đồng) | Mức phí ở tỉnh Sóc Trăng (đồng) |
| Giá niêm yết | Giá liên hệ | Giá liên hệ | Giá liên hệ |
| Phí trước bạ | – | – | – |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 3.240.000 | 3.240.000 | 3.240.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | – | – | – |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.850.000 | 1.850.000 | 1.850.000 |
| Phí biển số | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Tổng | Giá liên hệ | Giá liên hệ | Giá liên hệ |
Bảng Giá lăn bánh Isuzu 400 NPR85KE4 – Thùng Kín tháng 4/2021
| Khoản Phí | Mức Phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh miền tây khác (đồng) | Mức phí ở tỉnh Sóc Trăng (đồng) |
| Giá niêm yết | 722.000.000 | 722.000.000 | 722.000.000 |
| Phí trước bạ | 14.440.000 | 14.440.000 | 14.440.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 3.240.000 | 3.240.000 | 3.240.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 10.830.000 | 10.830.000 | 10.830.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.850.000 | 1.850.000 | 1.850.000 |
| Phí biển số | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Tổng | 757.700.000 | 756.700.000 | 756.200.000 |
Thủ tục mua xe Isuzu 400 NPR85KE4 2021 trả góp
Hồ sơ vay mua xe Isuzu NPR85KE4 trả góp bạn cần chuẩn bị:
– Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
– Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc…
– Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.
Quy trình vay mua xe Isuzu 400 NPR85KE4 2021 trả góp gồm:
- Bước 1: Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
- Bước 2: Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
- Bước 3: Ra quyết định cho vay
- Bước 4: Giải ngân
- Bước 5: Nhận xe
Mua xe Isuzu 400 NPR85KE4 2021 chính hãng ở đâu?
Để mua xe, mời các bạn liên hệ với Đại lý Xe Tải Isuzu Cẩm Phong – Sóc Trăng tại website: https://xetaisoctrang.vn/danh-muc/isuzu-n-series/
Khám phá thêm các dòng xe tải của Isuzu: https://xetaisoctrang.vn/cua-hang/
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:
XE TẢI SÓC TRĂNG – ĐẠI LÝ ỦY QUYỂN ISUZU, SUZUKI, DONGBEN, SHINERAY VIỆT NAM
– Địa chỉ: 513 QL1A, Phụng Hiệp, An Hiệp, Châu Thành, Sóc Trăng
– Hotline: 0939.016.716
– Website: https://xetaisoctrang.vn/
– Fanpage: https://www.facebook.com/xetaisoctrang
Xe Tải Sóc Trăng Chân Thành Cám Ơn Qúy Khách Hàng













